智力
trí lực
- zhìlìHSK4danh từtrí lực, trí thông minh例: 多玩这种游戏对孩子的智力发展有好处。 – Chơi nhiều trò chơi này có lợi cho sự phát triển trí tuệ của trẻ.
13
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
智
zhì
trí
日 mặt trời, thời gian + 知
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 知 | zhī tri | biết Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 矢 mũi tên | 知道 zhīdào · biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 疒 bệnh | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 智力
力
lì
lực
sức, lực
2 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 男 | nán nam | nam; con trai | 男人 nánrén · đàn ông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 穷 | qióng cùng | nghèo | 穷人 qióngrén · người nghèo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幼 | yòu yếu | nhà trẻ | 幼儿园 yòu'éryuán · nhà trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夯 | hāng hãng | nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | 夯实 hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虏 | lǔ lỗ | tù binh; bắt làm tù binh | 俘虏 fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Chữ hình cận 形近字 |
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Chữ hình cận 形近字 |
| 刀 | dāo đao | cái dao | 剪刀 jiǎndāo · cái kéo | Chữ hình cận 形近字 |
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 智力
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 治理 | zhìlǐ chí lý | quản lý, xử lý (ô nhiễm…), chỉnh trị | HSK5 |