HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

变幻莫测

biến huyễn mạc trắc
  1. biànhuàn-mòcèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 變幻莫測
    biến hóa khôn lường
    例: 山区的天气变幻莫测,出发前一定要做好准备。 – Thời tiết vùng núi biến đổi khôn lường, trước khi xuất phát nhất định phải chuẩn bị kỹ.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

变
biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên
又 tay + 亦
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh
Hình bàng: 又 tay ≠ 弓 cái cung
转弯
zhuǎnwān · rẽ, quẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
恋liàn
luyến
yêu đương
Hình bàng: 又 tay ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恋爱
liàn'ài · yêu đương
Đồng thanh bàng
同声旁
亦yì
diệc
cũng (văn viết)不亦乐乎
bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
迹jì
tích
tuyệt tích; biến mất hẳn
Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển
绝迹
juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn
Đồng thanh bàng
同声旁
孪luán
loan
sinh đôi; song sinh
Hình bàng: 又 tay ≠ 子 con
孪生
luánshēng · sinh đôi; song sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
Hình bàng: 又 tay ≠ 虫 sâu bọ
野蛮
yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 变幻莫测
幻

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 变幻莫测
莫
mò
mạc
艹 cỏ, cây + 旲
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
模mó
mô
qui mô
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ
规模
guīmó · qui mô
Đồng thanh bàng
同声旁
摸mō
mạc
sờ
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay
触摸
chùmō · sờ; chạm vào
Đồng thanh bàng
同声旁
漠mò
mạc
sa mạc
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước
沙漠
shāmò · sa mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
膜mó
mạc
màng; lớp màng
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
膜
mó · màng; lớp màng
Đồng thanh bàng
同声旁
墓mù
mộ
mộ; ngôi mộ
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
寞mò
mịch
cô đơn
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 宀 mái nhà
寂寞
jìmò · cô đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
募mù
mộ
quyên góp; kêu gọi quyên góp
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 力 sức
募捐
mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 变幻莫测
测
cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
氵 nước + 则
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
则zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt
否则
fǒuzé · nếu không thì
Đồng thanh bàng
同声旁
厕cè
trắc
phòng vệ sinh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厕所
cèsuǒ · phòng vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
侧cè
trắc
bên; phía bên; nghiêng (sang bên)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
两侧
liǎngcè · hai bên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 变幻莫测

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác