两侧
lưỡng trắc
- liǎngcèHSK6danh từphồn thể 兩側hai bên例: 教室两侧各有三个大窗户。 – Hai bên lớp học mỗi bên có ba cửa sổ lớn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
两
liǎng
lưỡng
hai (khi đếm số lượng)
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辆 | liàng lượng | chiếc (xe) | 车辆 chēliàng · xe cộ; phương tiện giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俩 | liǎ lưỡng | hai người | 俩 liǎ · hai người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雨 | yǔ vũ | mưa | 下雨 xià yǔ · mưa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 两侧
侧
cè
trắc
bên; phía bên; nghiêng (sang bên)
亻 người + 则
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 测 | cè trắc | đo; kiểm tra; đoán Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 测量 cèliáng · đo, đo đạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 亻 người ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 两侧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.