参军
tham quân
- cānjūnHSK7–9phồn thể 參軍tòng quân; nhập ngũ例: 他十八岁那年参军,在部队里待了五年。 – Năm mười tám tuổi anh ấy nhập ngũ, ở trong quân đội năm năm.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
参
cān
tham
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 惨 | cǎn thảm | thảm; thê thảm; nặng nề | 悲惨 bēicǎn · bi thảm; thê thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掺 | chān sam | pha; trộn lẫn | 掺 chān · pha; trộn lẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 渗 | shèn sấm | thấm; rỉ ra | 渗透 shèntòu · thẩm thấu; ngấm vào; (nghĩa bóng) len lỏi, thâm nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 参军
军
jūn
quân
冖 che phủ + 车
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 车 | chē xa | xe Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 十 mười | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挥 | huī huy | vẫy Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 扌 tay, động tác tay | 发挥 fāhuī · phát huy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晕 | yūn vựn | chóng mặt; choáng váng; ngất Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晕车 yùnchē · say xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荤 | hūn huân | đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 艹 cỏ, cây | 荤 hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浑 | hún hồn | khắp người; toàn thân Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước | 浑身 húnshēn · khắp người; toàn thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 参军
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.