渗透
sấm thấu
- shèntòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 滲透thẩm thấu; ngấm vào; (nghĩa bóng) len lỏi, thâm nhập例: 环保意识已经渗透到生活的方方面面。 – Ý thức bảo vệ môi trường đã len lỏi vào mọi mặt của cuộc sống.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
渗
shèn
sấm
thấm; rỉ ra
氵 nước + 参
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 参 | cān tham | tham quan | 参观 cānguān · tham quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惨 | cǎn thảm | thảm; thê thảm; nặng nề Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 悲惨 bēicǎn · bi thảm; thê thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掺 | chān sam | pha; trộn lẫn Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 掺 chān · pha; trộn lẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 渗透
透
tòu
thấu
thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức
辶 đi, di chuyển + 秀
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绣 | xiù tú | thêu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 刺绣 cìxiù · thêu; đồ thêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锈 | xiù tú | gỉ sét; (V) bị gỉ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 锈 xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诱 | yòu dụ | dụ dỗ; dụ, nhử Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 引诱 yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 渗透
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.