单纯
đơn thuần
- dānchúnHSK4tính từphồn thể 單純đơn thuần, ngây thơ例: 他是一个单纯的人。 – Anh ấy là một người đơn thuần.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
单
dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弹 | tán đàn | gảy, đánh (đàn); bật, búng | 子弹 zǐdàn · viên đạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禅 | chán thiền | thiền trượng; gậy của nhà sư | 禅杖 chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惮 | dàn đạn | không kiêng nể gì; ngang nhiên | 肆无忌惮 sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阐 | chǎn xiển | giải thích rõ; trình bày, diễn giải | 阐释 chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 单纯
纯
chún
thuần
nguyên chất, thuần; trong sáng
纟 tơ, sợi + 屯
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顿 | dùn đốn | bữa Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 页 đầu | 整顿 zhěngdùn · chấn chỉnh; chỉnh đốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吨 | dūn đốn | tấn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吨 dūn · tấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屯 | tún đồn | làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | 屯 tún · làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钝 | dùn độn | chậm chạp; kém nhạy bén Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 迟钝 chídùn · chậm chạp; kém nhạy bén | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盹 | dǔn độn | chợp mắt; ngủ gật Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 目 mắt | 打盹儿 dǎdǔnr · chợp mắt; ngủ gật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炖 | dùn đốn | hầm; ninh (món ăn) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa | 炖 dùn · hầm; ninh (món ăn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 单纯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.