刻苦
khắc khổ
- kèkǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từkhắc khổ, chịu khó例: 只有刻苦的学习,才能取得良好的成绩。 – Chỉ có học tập chăm chỉ mới đạt được thành tích tốt.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刻
kè
khắc
khắc (15 phút)
刂 dao, cắt + 亥
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孩 | hái hài | trẻ con Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con | 孩子 háizi · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 该 | gāi cai | nên; phải; đến lượt Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 讠 lời nói | 应该 yīnggāi · nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 核 | hé hạch | hạt (quả); hạt nhân; hạch Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ | 考核 kǎohé · sát hạch, đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咳 | ké khái | ho Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咳嗽 késou · ho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阂 | hé ngại | ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 门 cửa | 隔阂 géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骇 | hài hãi | nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 马 ngựa | 骇人听闻 hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刻苦
苦
kǔ
khổ
khổ, đắng
艹 cỏ, cây + 古
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 故 | gù cố | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 攵 đánh, hành động | 故事 gùshi · câu chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 古 | gǔ cổ | cổ, xưa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 古代 gǔdài · cổ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姑 | gū cô | cô gái Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 固 | gù cố | cố định Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 囗 vây quanh | 固定 gùdìng · cố định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 估 | gū ước | ước tính; đoán chừng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 估计 gūjì · ước tính; đoán chừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咕 | gu cô | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枯 | kū khô | khô héo; khô cạn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 干枯 gānkū · khô héo; khô cạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沽 | gū cô | mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 沽名钓誉 gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辜 | gū cô | phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 辛 cay | 辜负 gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 刻苦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.