删除
san trừ
- shānchúHSK7–9động từphồn thể 刪除xóa bỏ例: 请删除这个错误的文件。 – Hãy xóa tệp bị lỗi này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
删
shān
san
xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)
刂 dao, cắt + 册
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 册 | cè sách | quyển, sổ | 相册 xiàngcè · album ảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 删除
除
chú
trừ
trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 余
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 余 | yú dư | dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi | 其余 qíyú · còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 途 | tú đồ | đường dài Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 辶 đi, di chuyển | 长途 chángtú · đường dài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斜 | xié tà | nghiêng, chéo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 斗 cái đấu | 倾斜 qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涂 | tú đồ | bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 糊涂 hútu · hồ đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徐 | xú từ | từ từ; chầm chậm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 彳 bước đi | 徐徐 xúxú · từ từ; chầm chậm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叙 | xù tự | kể, thuật Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 又 tay | 叙述 xùshù · kể, thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 删除
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.