册
sách
- cèHSK5lượng từphồn thể 冊quyển, sổ例: 这套书一共有五册。 – Bộ sách này có tất cả năm quyển.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
册
cè
sách
quyển, sổ
5 nét · kết cấu độc thể · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 删 | shān san | xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn) | 删除 shānchú · xóa bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 册
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.