汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

切磋

thiết tha
  1. qiēcuōHSK7–9động từ
    trao đổi học hỏi; giao lưu
    例: 我们常常在一起切磋汉语学习方法。 – Chúng tôi thường cùng nhau trao đổi phương pháp học tiếng Trung.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

切
qiè
thiết
cắt
刀 dao + 七
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
七qī
thất
bảy
Hình bàng: 刀 dao ≠ 一 một
横七竖八
héngqī-shùbā · ngổn ngang; bừa bãi lộn xộn
Đồng thanh bàng
同声旁
彻chè
triệt
triệt để
Hình bàng: 刀 dao ≠ 彳 bước đi
彻底
chèdǐ · triệt để
Đồng thanh bàng
同声旁
皂zào
tào
bánh xà phòng
Hình bàng: 刀 dao ≠ 白 trắng
肥皂
féizào · bánh xà phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
窃qiè
thiết
trộm cắp
Hình bàng: 刀 dao ≠ 穴 hang, lỗ
盗窃
dàoqiè · trộm cắp
Đồng thanh bàng
同声旁
砌qì
thế
xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ
Hình bàng: 刀 dao ≠ 石 đá
堆砌
duīqì · xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ
Đồng thanh bàng
同声旁
沏qī
thế
pha (trà)
Hình bàng: 刀 dao ≠ 氵 nước
沏
qī · pha (trà)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 切磋
磋
cuō
tha
石 đá + 差
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
差chā
sai
kém, thiếu, tệ
Hình bàng: 石 đá ≠ 工 công việc
差不多
chàbuduō · gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
搓cuō
tha
xoa; vò; se (bằng tay)
Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay
搓
cuō · xoa; vò; se (bằng tay)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 切磋

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác