出洋相
xuất dương tương
- chū yángxiàngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025làm trò cười; bẽ mặt例: 我不会跳舞,上去只会出洋相。 – Tôi không biết nhảy, lên đó chỉ tổ làm trò cười.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 础 | chǔ sở | cơ sở, căn bản | 基础 jīchǔ · cơ sở, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拙 | zhuō chuyết | vụng về; lóng ngóng | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茁 | zhuó truất | khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | 茁壮 zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出洋相
洋
yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương
氵 nước + 羊
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 差 | chā sai | kém, thiếu, tệ Hình bàng: 氵 nước ≠ 工 công việc | 差不多 chàbuduō · gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 样 | yàng dạng | kiểu; dạng; món, loại (lượng từ) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 一样 yīyàng · giống nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 着 | zhe trước | đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại) Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt | 接着 jiēzhe · tiếp theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羊 | yáng dương | cừu, dê | 亡羊补牢 wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) Hình bàng: 氵 nước ≠ 鱼 cá | 海鲜 hǎixiān · hải sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盖 | gài cái | đậy, che phủ; xây (nhà) Hình bàng: 氵 nước ≠ 皿 đồ đựng | 覆盖 fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 详 | xiáng tường | tỉ mỉ Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 详细 xiángxì · tỉ mỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祥 | xiáng tường | cát tường; tốt lành Hình bàng: 氵 nước ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 吉祥 jíxiáng · cát tường; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氧 | yǎng dưỡng | ôxy (nguyên tố hóa học) Hình bàng: 氵 nước ≠ 气 hơi | 氧气 yǎngqì · khí ô-xy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翔 | xiáng tường | bay lượn; bay liệng Hình bàng: 氵 nước ≠ 羽 lông vũ, cánh | 飞翔 fēixiáng · bay lượn; bay liệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姜 | jiāng khương | gừng Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 姜 jiāng · gừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痒 | yǎng dương | ngứa Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 痒 yǎng · ngứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出洋相
相
xiāng
tương
目 mắt + 木
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 想 | xiǎng tưởng | nghĩ, muốn Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 理想 lǐxiǎng · lý tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箱 | xiāng tương | thùng, hòm (lượng từ) Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre | 邮箱 yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Hình bàng: 目 mắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霜 | shuāng sương | sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn) Hình bàng: 目 mắt ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 出洋相
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.