凌晨
lăng thần
- língchénHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từrạng sáng; sáng sớm tinh mơ例: 她的手表指向凌晨三点。 – Đồng hồ của cô ấy chỉ ba giờ sáng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凌
líng
lăng
冫 băng, lạnh + 夌
kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棱 | léng lăng | góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 木 cây, gỗ | 棱角 léngjiǎo · góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陵 | líng lăng | đồi; vùng đồi Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 丘陵 qiūlíng · đồi; vùng đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 凌晨
晨
chén
thần
日 mặt trời, thời gian + 辰
kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 震 | zhèn chấn | rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 雨 mưa, thời tiết | 地震 dìzhèn · động đất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 振 | zhèn chấn | rung, dao động Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 振动 zhèndòng · rung, dao động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辰 | chén thìn | ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 诞辰 dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唇 | chún thần | môi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘴唇 zuǐchún · môi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 凌晨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.