汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

军队

quân đội
  1. jūnduìHSK6danh từphồn thể 軍隊
    quân đội
    例: 军队及时赶到,帮助群众抗洪。 – Quân đội kịp thời đến nơi, giúp người dân chống lũ.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

军
jūn
quân
冖 che phủ + 车
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
车chē
xa
xe
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 十 mười
车票
chēpiào · vé xe; vé tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 辶 đi, di chuyển
连忙
liánmáng · vội vã
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
挥huī
huy
vẫy
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 扌 tay, động tác tay
发挥
fāhuī · phát huy
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
晕yūn
vựn
chóng mặt; choáng váng; ngất
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 日 mặt trời, thời gian
晕车
yùnchē · say xe
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
荤hūn
huân
đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 艹 cỏ, cây
荤
hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Đồng thanh bàng
同声旁
浑hún
hồn
khắp người; toàn thân
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước
浑身
húnshēn · khắp người; toàn thân
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 军队
队
duì
đội
đội; nhóm; hàng (người xếp)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 人
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
坠zhuì
truỵ
rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
坠落
zhuìluò · rơi xuống; rơi rụng (từ trên cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 军队

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác