坠
truỵ
- zhuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ / danh từphồn thể 墜rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai)例: 一颗流星从夜空中坠落下来。 – Một ngôi sao băng rơi xuống từ bầu trời đêm.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
坠
zhuì
truỵ
rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai)
土 đất + 队
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 队 | duì đội | đội; nhóm; hàng (người xếp) Hình bàng: 土 đất ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 队长 duìzhǎng · đội trưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坠
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 追 | zhuī truy | đuổi theo | HSK3 |