关闭
quan bế
- guānbìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 關閉đóng例: 他们决定关闭公司。 – Họ quyết định đóng cửa công ty.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
关
guān
quan
đóng, tắt
丷 chia + 天
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 送 | sòng tống | tặng Hình bàng: 丷 chia ≠ 辶 đi, di chuyển | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 联 | lián liên | liên hợp, liên kết; cùng nhau Hình bàng: 丷 chia ≠ 耳 tai | 联合 liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郑 | zhèng trịnh | trịnh trọng; nghiêm túc Hình bàng: 丷 chia ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郑重 zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 关闭
闭
bì
bế
nhắm; đóng; khép
门 cửa + 才
6 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 才 | cái tài | mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ) | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 材 | cái tài | giáo trình Hình bàng: 门 cửa ≠ 木 cây, gỗ | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Hình bàng: 门 cửa ≠ 囗 vây quanh | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 财 | cái tài | tài sản Hình bàng: 门 cửa ≠ 贝 tiền, của cải | 财产 cáichǎn · tài sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 才 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 才 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 才 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 才 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 才 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 才 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 才 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 才 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 关闭
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.