公共汽车
công cộng khí xa
- gōnggòng qìchēHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 公共汽車xe buýt例: 公共汽车很方便。 – Xe buýt rất tiện.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
公
gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đực
八 tám, chia + 厶
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 松 | sōng tung | lỏng; nới lỏng, thả lỏng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 木 cây, gỗ | 放松 fàngsōng · thư giãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翁 | wēng ông | phú ông; người giàu có Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 羽 lông vũ, cánh | 富翁 fùwēng · phú ông; người giàu có | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颂 | sòng tụng | ca ngợi; ca tụng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 页 đầu | 歌颂 gēsòng · ca ngợi; ca tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讼 | sòng tụng | kiện tụng; tố tụng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 讠 lời nói | 诉讼 sùsòng · kiện tụng; tố tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 公共汽车
共
gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
八 tám, chia + 龷
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 供 | gōng cung | cung cấp; dành cho (để dùng) Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 亻 người | 供应 gōngyìng · cung cấp, cung ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洪 | hóng hồng | lũ lụt; nước lũ Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 氵 nước | 洪水 hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烘 | hōng hồng | hơ; sấy; nướng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哄 | hòng hống | (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói) Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 口 miệng, nói, ăn | 起哄 qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粪 | fèn phân | phân (người, động vật) Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 米 gạo | 粪便 fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拱 | gǒng củng | chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 扌 tay, động tác tay | 拱 gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 公共汽车
汽
qì
khí
氵 nước + 气
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 气 | qì khí | giận; làm tức; khí, hơi | 生气 shēngqì · giận dữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 公共汽车
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 公共汽车
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.