衣服
y phục
- yīfuHSK1danh từquần áo例: 这件衣服很漂亮。 – Bộ quần áo này rất đẹp.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
衣
yī
y
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | 依靠 yīkào · dựa vào, nhờ vào; chỗ dựa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哀 | āi ai | van xin; khẩn cầu; năn nỉ | 哀求 āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 衣服
服
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 衣服
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 依附 | yīfù y phụ | dựa vào; bám vào; phụ thuộc | HSK7-9 |