享
hưởng
- xiǎngHSK7–9động từhưởng; được hưởng例: 老人辛苦了一辈子,晚年应该好好享享福。 – Người già vất vả cả đời, tuổi già nên được hưởng phúc.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
享
xiǎng
hưởng
hưởng; được hưởng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淳 | chún thuần | chất phác; mộc mạc | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醇 | chún thuần | (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | 醇厚 chúnhòu · (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敦 | dūn đôn | thúc giục; đôn đốc | 敦促 dūncù · thúc giục; đôn đốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 享
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.