醇厚
thuần hậu
- chúnhòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ(mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu例: 这种茶味道醇厚,回味无穷。 – Loại trà này vị đậm đà, dư vị kéo dài mãi.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
醇
chún
thuần
酉 rượu + 享
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 享 | xiǎng hưởng | hưởng; được hưởng | 分享 fēnxiǎng · chia sẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淳 | chún thuần | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 酉 rượu ≠ 氵 nước | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敦 | dūn đôn | thúc giục; đôn đốc Hình bàng: 酉 rượu ≠ 攵 đánh, hành động | 敦促 dūncù · thúc giục; đôn đốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 醇厚
厚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 醇厚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 敦厚 | dūnhòu đôn hậu | thật thà, chất phác; đôn hậu | HSK7-9 |