香
hương
- xiāngHSK3tính từthơm例: 这朵花很香。 – Bông hoa này rất thơm.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
香
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 香
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.