敦促
đôn xúc
- dūncùHSK7–9động từthúc giục; đôn đốc例: 老师多次敦促他按时完成论文。 – Thầy giáo nhiều lần đôn đốc cậu ấy hoàn thành luận văn đúng hạn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敦
dūn
đôn
攵 đánh, hành động + 享
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 享 | xiǎng hưởng | hưởng; được hưởng | 分享 fēnxiǎng · chia sẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淳 | chún thuần | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 氵 nước | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醇 | chún thuần | (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu | 醇厚 chúnhòu · (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敦促
促
cù
xúc
亻 người + 足
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 足 | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 满足 mǎnzú · đáp ứng, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捉 | zhuō tróc | bắt; tóm Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕捉 bǔzhuō · bắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敦促
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.