镶
tương
- xiāngHSK7–9động từphồn thể 鑲khảm, nạm; lắp (răng)例: 钻石被镶在一个金戒指上。 – Viên kim cương được nạm trên một chiếc nhẫn vàng.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
镶
xiāng
tương
khảm, nạm; lắp (răng)
钅 kim loại + 襄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嚷 | rǎng nhượng | la; hét; kêu ầm lên Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嚷 rǎng · la; hét; kêu ầm lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壤 | rǎng nhưỡng | thổ nhưỡng; đất (trồng trọt) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 土 đất | 土壤 tǔrǎng · thổ nhưỡng; đất (trồng trọt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攘 | rǎng nhương | người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay | 熙熙攘攘 xīxī-rǎngrǎng · người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 镶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.