屉
thế
- tiHSK7–9抽屉: ngăn kéo例: 抽屉里放了很多文具。
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
屉
ti
thế
尸 thân người, nhà + 世
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 世 | shì thế | qua đời, mất | 去世 qùshì · qua đời, mất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泄 | xiè tiết | xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 氵 nước | 发泄 fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 世 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 世 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 世 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 世 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 世 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 世 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屏 | píng bình | màn hình Bộ kiện trong: 世 ≠ 并 | 屏幕 píngmù · màn hình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Bộ kiện trong: 世 ≠ 比 | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Bộ kiện trong: 世 ≠ 米 | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屡 | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp Bộ kiện trong: 世 ≠ 娄 | 屡屡 lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 屉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.