世界杯
thế giới bôi
- shìjièbēiHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từWorld Cup, Cúp bóng đá thế giới例: 大家都在看世界杯比赛。 – Mọi người đều đang xem các trận đấu World Cup.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
世
shì
thế
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屉 | ti thế | ngăn kéo | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泄 | xiè tiết | xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận) | 发泄 fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 世界杯
界
jiè
giới
ranh giới; giới hạn
田 ruộng + 介
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 介 | jiè giới | giới thiệu | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 价 | jià giá | giá, giá cả Hình bàng: 田 ruộng ≠ 亻 người | 价格 jiàgé · giá cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阶 | jiē giai | giai đoạn Hình bàng: 田 ruộng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阶段 jiēduàn · giai đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 田 ruộng ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 世界杯
杯
bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
木 cây, gỗ + 不
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù bất | không Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 丆 | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 世界杯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.