汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

专职

chuyên chức
  1. zhuānzhíHSK7–9danh từphồn thể 專職
    chuyên trách; làm toàn thời gian
    例: 学校请了一位专职心理老师。 – Nhà trường mời một giáo viên tâm lý chuyên trách.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

专
zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
转zhuǎn
chuyển
chuyển转变
zhuǎnbiàn · chuyển biến
Đồng thanh bàng
同声旁
传chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền传播
chuánbō · lan truyền, lây lan
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 专职
职
zhí
chức
耳 tai + 只
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thức
Hình bàng: 耳 tai ≠ 讠 lời nói
认识
rènshi · quen biết
Đồng thanh bàng
同声旁
只zhǐ
chỉ
chỉ
Hình bàng: 耳 tai ≠ 口 miệng, nói, ăn
只能
zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải
Đồng thanh bàng
同声旁
积jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
Hình bàng: 耳 tai ≠ 禾 lúa
积极
jījí · tích cực
Đồng thanh bàng
同声旁
织zhī
chức
dệt; đan
Hình bàng: 耳 tai ≠ 纟 tơ, sợi
组织
zǔzhī · tổ chức
Đồng thanh bàng
同声旁
帜zhì
xí
cờ; ngọn cờ
Hình bàng: 耳 tai ≠ 巾 khăn, vải
旗帜
qízhì · cờ; ngọn cờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 专职

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

专制zhuānzhì
chuyên chế
chuyên chế; độc đoánHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác