专制
chuyên chế
- zhuānzhìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 專制chuyên chế; độc đoán例: 他在家里很专制,从来不听别人的意见。 – Ở nhà ông ta rất độc đoán, chưa bao giờ nghe ý kiến người khác.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
专
zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 转 | zhuǎn chuyển | chuyển | 转变 zhuǎnbiàn · chuyển biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 专制
制
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 专制
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 专职 | zhuānzhí chuyên chức | chuyên trách; làm toàn thời gian | HSK7-9 |