汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

组织

tổ chức
  1. zǔzhīHSK5động từ / danh từphồn thể 組織
    tổ chức
    例: 他们组织了一个大型活动。 – Họ đã tổ chức một sự kiện lớn.
16
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

组
zǔ
tổ
tổ, cụm, nhóm
纟 tơ, sợi + 且
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
姐jiě
tỷ
chị gái
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 女 phụ nữ
姐姐
jiějie · chị gái
Đồng thanh bàng
同声旁
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 一 một
而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Đồng thanh bàng
同声旁
助zhù
trợ
giúp đỡ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 力 sức
帮助
bāngzhù · giúp đỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
宜yí
nghi
rẻ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà
便宜
piányi · rẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
租zū
tô
thuê
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa
出租
chūzū · cho thuê
Đồng thanh bàng
同声旁
阻zǔ
tổ
ngăn chặn, ngăn cản
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阻止
zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản
Đồng thanh bàng
同声旁
粗cū
thô
to, thô; cẩu thả
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 米 gạo
粗心
cūxīn · sơ ý, cẩu thả
Đồng thanh bàng
同声旁
县xiàn
huyện
huyện
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 厶 riêng tư
县
xiàn · huyện
Đồng thanh bàng
同声旁
祖zǔ
tổ
ông nội
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祖父
zǔfù · ông nội
Đồng thanh bàng
同声旁
咀jǔ
trớ
nhai; nghiền ngẫm
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
咀嚼
jǔjué · nhai; nghiền ngẫm
Đồng thanh bàng
同声旁
沮jǔ
trở
chán nản; ủ rũ; suy sụp
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
沮丧
jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 组织
织
zhī
chức
dệt; đan
纟 tơ, sợi + 只
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thức
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói
认识
rènshi · quen biết
Đồng thanh bàng
同声旁
只zhǐ
chỉ
chỉ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
只能
zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải
Đồng thanh bàng
同声旁
职zhí
chức
công nhân viên chức, nhân viên
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 耳 tai
职工
zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên
Đồng thanh bàng
同声旁
积jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa
积极
jījí · tích cực
Đồng thanh bàng
同声旁
帜zhì
xí
cờ; ngọn cờ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 巾 khăn, vải
旗帜
qízhì · cờ; ngọn cờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 组织

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

阻止zǔzhǐ
tổ chỉ
ngăn chặn, ngăn cảnHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác