HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

一帆风顺

nhất phàm phong thuận
  1. yīfān-fēngshùnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 一帆風順
    thuận buồm xuôi gió; mọi sự suôn sẻ
    例: 祝你在新的工作岗位上一帆风顺! – Chúc bạn thuận buồm xuôi gió ở cương vị công tác mới!
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 一帆风顺
帆
fān
phàm
cánh buồm; buồm
巾 khăn, vải + 凡
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
凡fán
phàm
phàm là; hễ là; tất cả (những gì…)
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 几 cái ghế
凡是
fánshì · phàm là; hễ là; tất cả
Đồng thanh bàng
同声旁
巩gǒng
củng
củng cố; vững chắc
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 工 công việc
巩固
gǒnggù · củng cố; vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一帆风顺
风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
讽fěng
phúng
châm biếm
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói
讽刺
fěngcì · châm biếm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一帆风顺
顺
shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể
页 đầu + 川
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
训xùn
huấn
răn dạy, quở trách; huấn luyện
Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói
训练
xùnliàn · huấn luyện
Đồng thanh bàng
同声旁
川chuān
xuyên
núi sông; non sông山川
shānchuān · núi sông; non sông
Đồng thanh bàng
同声旁
驯xùn
tuần
thuần hóa; thuần phục (thú vật)
Hình bàng: 页 đầu ≠ 马 ngựa
驯
xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一帆风顺

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác