汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
979 từ · HSK3
◀
Trang 2 / 20
▶
标准
biāozhǔn
tiêu chuẩn
HSK3
danh từ / tính từ
Tính chất & Mô tả
tiêu chuẩn
他的中文发音很标准。
– Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn.
🔊
›
表达
biǎodá
biểu đạt
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
diễn đạt, bày tỏ
请表达你的意见。
– Hãy bày tỏ ý kiến của bạn.
🔊
›
表格
biǎogé
biểu cách
HSK3
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
bảng biểu
请填写这张表格。
– Vui lòng điền vào bảng này.
🔊
›
表面
biǎomiàn
biểu diện
HSK3
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
bề mặt, bề ngoài
不要只看表面。
– Đừng chỉ nhìn bề ngoài.
🔊
›
表明
biǎomíng
biểu minh
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
cho thấy, chứng tỏ, biểu thị rõ
他的话表明他很生气。
– Lời anh ấy nói cho thấy anh ấy rất tức giận.
🔊
›
表现
biǎoxiàn
biểu hiện
HSK3
động từ / danh từ
Hoạt động & Đời sống
biểu hiện
她的表现让大家都很满意。
– Biểu hiện của cô ấy khiến mọi người đều rất hài lòng.
🔊
›
表演
biǎoyǎn
biểu diễn
HSK3
động từ / danh từ
Giải trí & Thể thao
biểu diễn
她在表演节目。
– Cô ấy đang biểu diễn tiết mục.
🔊
›
并
bìng
tịnh
HSK3
phó từ / liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề
事情并不像你想的那么简单。
– Sự việc hoàn toàn không đơn giản như bạn nghĩ.
🔊
›
并且
bìngqiě
tịnh thả
HSK3
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
đồng thời
她聪明并且努力。
– Cô ấy thông minh và chăm chỉ.
🔊
›
播出
bōchū
bá xuất
HSK3
Công nghệ & Truyền thông
phát sóng
这个节目每天晚上八点播出。
– Chương trình này phát sóng lúc tám giờ tối mỗi ngày.
🔊
›
播放
bōfàng
bác phóng
HSK3
động từ
Giải trí & Thể thao
phát sóng, phát nhạc
播放音乐可以放松心情。
– Bật nhạc có thể giúp thư giãn tinh thần.
🔊
›
不必
bùbì
bất tất
HSK3
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
không cần, không phải
你不必担心,我一个人可以的。
– Bạn không cần lo, một mình tôi làm được.
🔊
›
不断
bùduàn
bất đoạn
HSK3
động từ / phó từ
Thời gian
không ngừng
这个问题需要不断解决。
– Vấn đề này cần được giải quyết liên tục.
🔊
›
不论
bùlùn
bất luận
HSK3
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
bất kể, dù (là)
不论怎么样,雨一停我就走。
– Dù thế nào đi nữa, mưa vừa tạnh là tôi đi.
🔊
›
补
bǔ
bổ
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
vá, sửa; bù, bổ sung
妈妈在给我补裤子。
– Mẹ đang vá quần cho tôi.
🔊
›
补充
bǔchōng
bổ sung
HSK3
động từ / danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
bổ sung
请补充这些信息。
– Vui lòng bổ sung những thông tin này.
🔊
›
不安
bù'ān
bất an
HSK3
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
bất an
他因为考试不安。
– Anh ấy bất an vì kỳ thi.
🔊
›
不得不
bùdébù
bất đắc bất
HSK3
Hư từ & Ngữ pháp
buộc phải, đành phải
我不得不去工作。
– Tôi đành phải đi làm.
🔊
›
不光
bùguāng
bất quang
HSK3
phó từ / liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
không chỉ, không những
不光是我,大家都喜欢他。
– Không chỉ tôi, mọi người đều thích anh ấy.
🔊
›
不仅
bùjǐn
bất cận
HSK3
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
không những
他不仅聪明,而且很努力。
– Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
🔊
›
布
bù
bố
HSK3
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
vải
这布料非常柔软。
– Loại vải này rất mềm.
🔊
›
步
bù
bộ
HSK3
danh từ / lượng từ
Số lượng & Đo lường
bước; bước (đi)
往前走两步就到了。
– Đi lên phía trước hai bước là tới.
🔊
›
部
bù
bộ
HSK3
danh từ / lượng từ
Số lượng & Đo lường
bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
你觉得这部电影怎么样?
– Bạn thấy bộ phim này thế nào?
🔊
›
部门
bùmén
bộ môn
HSK3
danh từ
Công việc & Kinh tế
bộ phận
我们部门的工作很忙。
– Công việc ở bộ phận chúng tôi rất bận.
🔊
›
部长
bùzhǎng
bộ trưởng
HSK3
danh từ
Công việc & Kinh tế
bộ trưởng; trưởng ban
王部长正在开会,请您稍等。
– Trưởng ban Vương đang họp, xin ông vui lòng đợi một chút.
🔊
›
才能
cáinéng
tài năng
HSK3
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
tài năng, năng lực
她在音乐方面很有才能。
– Cô ấy rất có tài năng về âm nhạc.
🔊
›
采取
cǎiqǔ
thái thủ
HSK3
động từ
Học tập & Ngôn ngữ
áp dụng, chọn dùng
我们采取了新的措施。
– Chúng tôi đã áp dụng biện pháp mới.
🔊
›
采用
cǎiyòng
thái dụng
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
áp dụng, sử dụng
我们决定采用您的想法。
– Chúng tôi quyết định áp dụng ý tưởng của anh.
🔊
›
彩色
cǎisè
thái sắc
HSK3
danh từ
Tính chất & Mô tả
(có) màu, nhiều màu
我很喜欢这张彩色的照片。
– Tôi rất thích tấm ảnh màu này.
🔊
›
曾经
céngjīng
tằng kinh
HSK3
phó từ
Thời gian
đã từng
我曾经去过那个城市。
– Tôi đã từng đến thành phố đó.
🔊
›
产生
chǎnshēng
sản sinh
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
sản sinh, nảy sinh
这次谈话产生了很大的影响。
– Cuộc nói chuyện này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn.
🔊
›
长城
Chángchéng
trường thành
HSK3
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
Trường Thành
我们参观了长城。
– Chúng tôi đã tham quan Vạn Lý Trường Thành.
🔊
›
长处
chángchù
trường xứ
HSK3
danh từ
Tính chất & Mô tả
điểm mạnh, ưu điểm
每个人都有自己的长处。
– Mỗi người đều có điểm mạnh riêng.
🔊
›
长期
chángqī
trường kỳ
HSK3
danh từ
Thời gian
lâu dài, dài hạn
他长期在国外工作。
– Anh ấy làm việc ở nước ngoài trong thời gian dài.
🔊
›
厂
chǎng
xưởng
HSK3
danh từ
Công việc & Kinh tế
nhà máy, xưởng
我爸爸在一家汽车厂工作。
– Bố tôi làm việc ở một nhà máy ô tô.
🔊
›
场合
chǎnghé
trường hợp
HSK3
danh từ
Xã hội & Văn hóa
dịp, trường hợp; nơi (chốn)
公共场合不吸烟。
– Không hút thuốc ở nơi công cộng.
🔊
›
场所
chǎngsuǒ
trường sở
HSK3
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
nơi, địa điểm
图书馆是安静的学习场所。
– Thư viện là nơi học tập yên tĩnh.
🔊
›
超级
chāojí
siêu cấp
HSK3
tính từ
Hư từ & Ngữ pháp
siêu cấp, cực kỳ
这是一个超级大的市场。
– Đây là một khu chợ siêu lớn.
🔊
›
朝
cháo
triều
HSK3
giới từ / động từ
Địa điểm & Phương hướng
về hướng
我们朝着目标前进。
– Chúng ta tiến về phía mục tiêu.
🔊
›
吵
chǎo
sao
HSK3
tính từ / động từ
Tính chất & Mô tả
ồn ào
外面的声音很吵。
– Âm thanh bên ngoài rất ồn.
🔊
›
吵架
chǎojià
sao giá
HSK3
Cảm xúc & Tính cách
cãi vã
他们在街上吵架。
– Họ cãi nhau trên phố.
🔊
›
衬衫
chènshān
sấn sam
HSK3
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
áo sơ mi
他穿了一件白衬衫。
– Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
🔊
›
衬衣
chènyī
sấn y
HSK3
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
áo sơ mi
这件衬衣有点儿小了。
– Chiếc áo sơ mi này hơi chật rồi.
🔊
›
称为
chēngwéi
xưng vi
HSK3
Giao tiếp & Biểu đạt
gọi là, được gọi là
幼儿园老师有时被称为孩子王。
– Giáo viên mẫu giáo đôi khi được gọi là “vua của bọn trẻ”.
🔊
›
成功
chénggōng
thành công
HSK3
động từ / tính từ
Hoạt động & Đời sống
thành công
她终于成功了。
– Cuối cùng cô ấy đã thành công.
🔊
›
成果
chéngguǒ
thành quả
HSK3
danh từ
Tư duy & Khái niệm
thành quả
我们取得了很好的成果。
– Chúng tôi đã đạt được thành quả rất tốt.
🔊
›
成就
chéngjiù
thành tựu
HSK3
danh từ / động từ
Tư duy & Khái niệm
thành tựu
他的努力带来了巨大的成就。
– Sự nỗ lực của anh ấy đã mang lại thành tựu to lớn.
🔊
›
成立
chénglì
thành lập
HSK3
động từ
Công việc & Kinh tế
thành lập
这个公司刚刚成立。
– Công ty này vừa mới được thành lập.
🔊
›
成熟
chéngshú
thành thục
HSK3
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
chín chắn, trưởng thành; chín (quả)
她非常成熟,处理问题很冷静。
– Cô ấy rất chín chắn, xử lý vấn đề rất bình tĩnh.
🔊
›
成员
chéngyuán
thành viên
HSK3
danh từ
Con người & Quan hệ
thành viên
我们小组一共有六个成员。
– Nhóm chúng tôi có tổng cộng sáu thành viên.
🔊
›
◀
Trang 2 / 20
▶