朝
triều
- cháoHSK3giới từ / động từvề hướng例: 我们朝着目标前进。 – Chúng ta tiến về phía mục tiêu.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
朝
cháo
triều
về hướng
月 trăng; thịt, cơ thể + 龺
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潮 | cháo triều | thủy triều; ẩm; hợp mốt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 潮流 cháoliú · trào lưu, xu hướng; dòng triều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘲 | cháo trào | chế giễu; trêu chọc Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘲弄 cháonòng · chế giễu; trêu chọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 潮 | cháo triều | thủy triều; ẩm; hợp mốt | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.