成功
thành công
- chénggōngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / tính từthành công例: 她终于成功了。 – Cuối cùng cô ấy đã thành công.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
成
chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
戈 vũ khí + 万
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迈 | mài mại | bước; sải bước Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 辶 đi, di chuyển | 豪迈 háomài · hào hùng; phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 成功
功
gōng
công
công lao; công sức; thành quả
力 sức + 工
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 工 | gōng công | công nhân Hình bàng: 力 sức ≠ 一 một | 工人 gōngrén · công nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 红 | hóng hồng | đỏ Hình bàng: 力 sức ≠ 纟 tơ, sợi | 红色 hóngsè · màu đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 空 | kōng không | trống rỗng Hình bàng: 力 sức ≠ 穴 hang, lỗ | 空气 kōngqì · không khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 力 sức ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 项 | xiàng hạng | hạng mục, khoản, việc (lượng từ) Hình bàng: 力 sức ≠ 页 đầu | 项目 xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 江 | jiāng giang | sông (lớn) Hình bàng: 力 sức ≠ 氵 nước | 江山 jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攻 | gōng công | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu Hình bàng: 力 sức ≠ 攵 đánh, hành động | 攻击 gōngjī · tấn công; công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贡 | gòng cống | cống hiến Hình bàng: 力 sức ≠ 贝 tiền, của cải | 贡献 gòngxiàn · cống hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杠 | gàng cống | đòn bẩy (cả nghĩa bóng) Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虹 | hóng hồng | cầu vồng Hình bàng: 力 sức ≠ 虫 sâu bọ | 彩虹 cǎihóng · cầu vồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缸 | gāng cang | chum; vại; bể (cá) Hình bàng: 力 sức ≠ 缶 đồ sành | 缸 gāng · chum; vại; bể (cá) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扛 | káng gánh | vác (trên vai); (bóng) gánh vác Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay | 扛 káng · vác (trên vai); (bóng) gánh vác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 成功
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.