汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 几
几

Hệ thanh bàng 几 · jǐ · kỷ

9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jǐ" → gặp chữ lạ có 几, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 几 → 机 jī · cơ: 飞机: máy bay
  • 虍 (vằn hổ) + 几 → 虎 hǔ · hổ: con hổ
  • 木 (cây, gỗ) + 几 → 朵 duǒ · đóa: bông
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 几 → 肌 jī · cơ: 肌肉: cơ bắp
  • 讠 (lời nói) + 几 → 讥 jī · cơ: 讥笑: chế giễu; cười nhạo
  • 饣 (ăn uống) + 几 → 饥 jī · cơ: 饥饿: đói; nạn đói
  • 冖 (che phủ) + 几 → 冗 rǒng · nhũng: 冗长: dài dòng; rườm rà
  • 禾 (lúa) + 几 → 秃 tū · thốc: hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
几
chữ gốcjǐ
kỷ
mấy几乎 jīhū
hầu như, gần như
2 nét
HSK1
机
木
cây, gỗ
jī
cơ
khác thanh
飞机: máy bay飞机 fēijī
máy bay
6 nét
HSK1
虎
虍
vằn hổ
hǔ
hổ
con hổ老虎 lǎohǔ
con hổ
8 nét
HSK4
朵
木
cây, gỗ
duǒ
đóa
bông耳朵 ěrduo
tai
6 nét
HSK5
肌
月
trăng; thịt, cơ thể
jī
cơ
khác thanh
肌肉: cơ bắp肌肉 jīròu
cơ bắp
6 nét
HSK5
讥
讠
lời nói
jī
cơ
khác thanh
讥笑: chế giễu; cười nhạo讥笑 jīxiào
chế giễu; cười nhạo

HSK7-9
饥
饣
ăn uống
jī
cơ
khác thanh
饥饿: đói; nạn đói饥饿 jī'è
đói; nạn đói

HSK7-9
冗
冖
che phủ
rǒng
nhũng
冗长: dài dòng; rườm rà冗长 rǒngcháng
dài dòng; rườm rà

HSK7-9
秃
禾
lúa
tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn秃 tū
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh