描述
miêu thuật
- miáoshùHSK4động từmô tả, miêu tả例: 你能描述一下那个人的样子吗? – Bạn có thể mô tả dáng vẻ của người đó không?
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
描
miáo
miêu
扌 tay, động tác tay + 苗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 猫 | māo miêu | mèo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật | 大熊猫 dàxióngmāo · gấu trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞄 | miáo miêu | nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 瞄准 miáozhǔn · nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 描述
述
shù
thuật
辶 đi, di chuyển + 术
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 术 | shù thuật | kỹ thuật Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 技术 jìshù · kỹ thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 描述
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.