旷
khoáng
- kuàngHSK7–9旷课: trốn học; nghỉ học không phép例: 地震发生后,居民们都跑到空旷的广场上避难。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旷
kuàng
khoáng
日 mặt trời, thời gian + 广
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 广 | guǎng quảng | rộng; nhiều, rộng rãi | 广场 guǎngchǎng · quảng trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扩 | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 扩大 kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矿 | kuàng khoáng | mỏ; khoáng sản Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 石 đá | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.