矿
khoáng
- kuàngHSK6danh từphồn thể 礦mỏ; khoáng sản例: 这座山里有很多铁矿。 – Trong ngọn núi này có rất nhiều mỏ sắt.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
矿
kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sản
石 đá + 广
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 广 | guǎng quảng | rộng; nhiều, rộng rãi | 广场 guǎngchǎng · quảng trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扩 | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay | 扩大 kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép Hình bàng: 石 đá ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 矿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 框 | kuàng khung | khung; khoanh lại; (bóng) gò bó | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.