豁
khoát
- huōHSK7–9động từ(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)例: 为了救孩子,她把命都豁上了。 – Để cứu con, cô ấy liều cả tính mạng.
4
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
豁
huō
khoát
(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)
谷 + 害
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 害 | hài hại | hại, làm hại; cái hại | 害怕 hàipà · sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 割 | gē cắt | cắt; gặt Hình bàng: 谷 ≠ 刂 dao, cắt | 收割 shōugē · gặt; thu hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) Hình bàng: 谷 ≠ 车 xe | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù Hình bàng: 谷 ≠ 目 mắt | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 豁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.