瞎
hạt
- xiāHSK7–9động từ / phó từmù例: 他的右眼瞎了。 – Mắt phải của ông ấy bị mù.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瞎
xiā
hạt
mù
目 mắt + 害
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 害 | hài hại | hại, làm hại; cái hại | 害怕 hàipà · sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 割 | gē cắt | cắt; gặt Hình bàng: 目 mắt ≠ 刂 dao, cắt | 收割 shōugē · gặt; thu hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) Hình bàng: 目 mắt ≠ 车 xe | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) Hình bàng: 目 mắt ≠ 谷 | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瞎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 虾 | xiā hà | tôm | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.