献
hiến
- xiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 獻dâng, hiến tặng; cống hiến例: 她把她的一生献给了教育事业。 – Bà đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
1
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
献
xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiến
犬 chó + 南
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 南 | nán nam | phía nam | 南边 nánbian · phía nam; bên phía nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 献
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (6)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.