腺
tuyến
- xiànHSK7–9danh từtuyến (trong cơ thể)例: 汗腺可以帮助人体调节温度。 – Tuyến mồ hôi có thể giúp cơ thể điều tiết nhiệt độ.
1
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
腺
xiàn
tuyến
tuyến (trong cơ thể)
月 trăng; thịt, cơ thể + 泉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泉 | quán tuyền | suối, mạch nước Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 水 nước | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (6)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.