萄
đào
- taoHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025葡萄: nho例: 这个地区盛产苹果和葡萄。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
萄
tao
đào
艹 cỏ, cây + 匋
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 掏 | tāo đào | móc (ra); moi; đào Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 掏钱 tāo qián · móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陶 | táo đào | gốm sứ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陶瓷 táocí · gốm sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淘 | táo đào | vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 淘气 táoqì · tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 萄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.