鼻涕
tỵ thế
- bítìHSK7–9danh từnước mũi例: 孩子感冒了,一直流鼻涕。 – Đứa bé bị cảm, cứ chảy nước mũi mãi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鼻
bí
tỵ
自 tự mình + 畀
kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 痹 | bì tý | tê liệt; lơ là, mất cảnh giác Hình bàng: 自 tự mình ≠ 疒 bệnh | 麻痹 mábì · tê liệt; lơ là, mất cảnh giác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鼻涕
涕
tì
thế
氵 nước + 弟
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弟 | dì đệ | em trai | 弟弟 dìdi · em trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 递 | dì đệ | đưa, chuyển (bằng tay) Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 快递 kuàidì · chuyển phát nhanh; bưu phẩm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梯 | tī thể | thang máy Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 电梯 diàntī · thang máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 剃 tì · cạo (râu, tóc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鼻涕
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.