接替
tiếp thế
- jiētìHSK7–9động từthay thế; thay ca; tiếp nhận (chức vụ)例: 张经理退休后,由小王接替他的工作。 – Sau khi giám đốc Trương nghỉ hưu, Tiểu Vương sẽ thay ông đảm nhận công việc.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 接替
替
tì
thế
thay, thay cho; giúp, vì
日 mặt trời, thời gian + 㚘
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潜 | qián tiềm | tiềm năng; tiềm lực Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 潜力 qiánlì · tiềm năng; tiềm lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 接替
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.