莅
lị
- lìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025莅临: quang lâm; đến dự (trang trọng)例: 热烈欢迎各位领导莅临指导!
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
莅
lì
lị
艹 cỏ, cây + 位
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 位 | wèi vị | vị, ngài Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 单位 dānwèi · đơn vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 莅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.