解剖
giải phẫu
- jiěpōuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từgiải phẫu; mổ xẻ (phân tích)例: 医学院的学生第一年就要学习人体解剖。 – Sinh viên trường y ngay năm đầu đã phải học giải phẫu người.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
解
jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 懈 | xiè giải | lơi lỏng; chểnh mảng | 松懈 sōngxiè · lơi lỏng; chểnh mảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蟹 | xiè giải | con cua | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 解剖
剖
pōu
phẫu
刂 dao, cắt + 咅
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 部 | bù bộ | bộ (phim, máy…); bộ phận, ban Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倍 | bèi bội | lần Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 倍增 bèizēng · tăng gấp bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 培 | péi bồi | bồi dưỡng, tập huấn Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 土 đất | 培训 péixùn · bồi dưỡng, tập huấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陪 | péi bồi | đi cùng, ở bên, kèm Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陪同 péitóng · đi cùng; tháp tùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赔 | péi bồi | đền, bồi thường; lỗ (vốn) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 贝 tiền, của cải | 赔偿 péicháng · bồi thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焙 | bèi bồi | nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 菩 | pú bồ | Bồ Tát (Phật giáo) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây | 菩萨 púsà · Bồ Tát (Phật giáo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 解剖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.