菩萨
bồ tát
- púsàHSK7–9danh từphồn thể 菩薩Bồ Tát (Phật giáo)例: 他在木头上刻了一个菩萨像。 – Ông ấy khắc một bức tượng Bồ Tát trên gỗ.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
菩
pú
bồ
艹 cỏ, cây + 咅
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 部 | bù bộ | bộ (phim, máy…); bộ phận, ban Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倍 | bèi bội | lần Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 倍增 bèizēng · tăng gấp bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 培 | péi bồi | bồi dưỡng, tập huấn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 土 đất | 培训 péixùn · bồi dưỡng, tập huấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陪 | péi bồi | đi cùng, ở bên, kèm Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陪同 péitóng · đi cùng; tháp tùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赔 | péi bồi | đền, bồi thường; lỗ (vốn) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải | 赔偿 péicháng · bồi thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焙 | bèi bồi | nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剖 | pōu phẫu | giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 刂 dao, cắt | 解剖 jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 菩萨
萨
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 菩萨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.