陪同
bồi đồng
- péitóngHSK6động từđi cùng; tháp tùng例: 在导游的陪同下,我们参观了故宫。 – Có hướng dẫn viên đi cùng, chúng tôi đã tham quan Cố Cung.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陪
péi
bồi
đi cùng, ở bên, kèm
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 咅
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 部 | bù bộ | bộ (phim, máy…); bộ phận, ban Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倍 | bèi bội | lần Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 倍增 bèizēng · tăng gấp bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 培 | péi bồi | bồi dưỡng, tập huấn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất | 培训 péixùn · bồi dưỡng, tập huấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赔 | péi bồi | đền, bồi thường; lỗ (vốn) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 贝 tiền, của cải | 赔偿 péicháng · bồi thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焙 | bèi bồi | nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剖 | pōu phẫu | giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 刂 dao, cắt | 解剖 jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 菩 | pú bồ | Bồ Tát (Phật giáo) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 菩萨 púsà · Bồ Tát (Phật giáo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陪同
同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洞 | dòng động | lỗ, hang | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铜 | tóng đồng | đồng (kim loại) | 铜牌 tóngpái · huy chương đồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陪同
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.