拉开
lạp khai
- lākāiHSK4phồn thể 拉開kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách)例: 天亮了,快把窗帘拉开吧。 – Trời sáng rồi, mau kéo rèm cửa ra đi.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拉
lā
lạp
kéo
扌 tay, động tác tay + 立
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 位 | wèi vị | vị, ngài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 单位 dānwèi · đơn vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 立 | lì lập | đứng; dựng, lập Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亠 nắp | 成立 chénglì · thành lập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垃 | lā lạp | rác, rác thải Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啦 | lā lạp | trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thán Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啦啦队 lālāduì · đội cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粒 | lì lạp | hạt; viên (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泣 | qì khấp | khóc; khóc thút thít Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 哭泣 kūqì · khóc; khóc thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 拉开
开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 形 | xíng hình | hình; hình dạng Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn | 形成 xíngchéng · hình thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拉开
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.