培训
bồi huấn
- péixùnHSK4động từphồn thể 培訓bồi dưỡng, tập huấn例: 我们提供专业的培训课程。 – Chúng tôi cung cấp các khóa đào tạo chuyên nghiệp.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
培
péi
bồi
土 đất + 咅
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 部 | bù bộ | bộ (phim, máy…); bộ phận, ban Hình bàng: 土 đất ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倍 | bèi bội | lần Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 倍增 bèizēng · tăng gấp bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陪 | péi bồi | đi cùng, ở bên, kèm Hình bàng: 土 đất ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陪同 péitóng · đi cùng; tháp tùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赔 | péi bồi | đền, bồi thường; lỗ (vốn) Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải | 赔偿 péicháng · bồi thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焙 | bèi bồi | nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) Hình bàng: 土 đất ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剖 | pōu phẫu | giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) Hình bàng: 土 đất ≠ 刂 dao, cắt | 解剖 jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 菩 | pú bồ | Bồ Tát (Phật giáo) Hình bàng: 土 đất ≠ 艹 cỏ, cây | 菩萨 púsà · Bồ Tát (Phật giáo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 培训
训
xùn
huấn
răn dạy, quở trách; huấn luyện
讠 lời nói + 川
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顺 | shùn thuận | thuận; xuôi; theo; tiện thể Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 页 đầu | 顺利 shùnlì · thuận lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 川 | chuān xuyên | núi sông; non sông | 山川 shānchuān · núi sông; non sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 马 ngựa | 驯 xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 培训
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.