骗
phiến
- piànHSK5động từphồn thể 騙lừa例: 他骗我说他病了,其实是出去玩了。 – Anh ta lừa tôi là bị ốm, thật ra là đi chơi.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
骗
piàn
phiến
lừa
马 ngựa + 扁
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: 马 ngựa ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết Hình bàng: 马 ngựa ≠ ⺮ tre | 篇幅 piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 编 | biān biên | biên soạn; bịa ra; đan, bện Hình bàng: 马 ngựa ≠ 纟 tơ, sợi | 编辑 biānjí · biên tập; chỉnh sửa (văn bản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偏 | piān thiên | lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người | 偏旁 piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 骗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 片 | piàn phiến | chiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai) | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.