篇幅
thiên phúc
- piānfúHSK7–9danh từđộ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang例: 由于篇幅有限,这里只介绍几个重点。 – Do khuôn khổ có hạn, ở đây chỉ giới thiệu mấy điểm chính.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
篇
piān
thiên
lượng từ cho bài viết
⺮ tre + 扁
15 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: ⺮ tre ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 编 | biān biên | biên soạn; bịa ra; đan, bện Hình bàng: ⺮ tre ≠ 纟 tơ, sợi | 编辑 biānjí · biên tập; chỉnh sửa (văn bản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骗 | piàn phiến | lừa Hình bàng: ⺮ tre ≠ 马 ngựa | 骗子 piànzi · kẻ lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偏 | piān thiên | lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người | 偏旁 piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 篇幅
幅
fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
巾 khăn, vải + 畐
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 富 | fù phú | giàu Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 宀 mái nhà | 丰富 fēngfù · phong phú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 福 | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 幸福 xìngfú · hạnh phúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 副 | fù phó | phó; phụ Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 刂 dao, cắt | 副本 fùběn · bản sao; bản phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逼 | bī bức | ép; bức ép; dồn ép Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 辶 đi, di chuyển | 逼近 bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辐 | fú phúc | bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 车 xe | 辐射 fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 篇幅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.